bọ chó

bọ chó

Con chó nhà tôi bị bọ chó bám đầy người sau khi chạy vào bụi rậm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài ký sinh trùng nhỏ, thuộc lớp nhện, thường sống ký sinh trên da động vật như chó, mèo để hút máu: "bọ chó" tên gọi dân gian phổ biến cho loài ve chó, một loại bọ hút máu có thể gây ngứa ngáy, khó chịu truyền bệnh cho vật chủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con chó nhà tôi bị bọ chó bám đầy người sau khi chạy vào bụi rậm.
    • Phải kiểm tra tắm rửa thường xuyên cho thú cưng để phòng tránh bọ chó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bọ chó múa bấc": một thành ngữ/cách nói von, dùng để chỉ người thích thể hiện, làm ra vẻ quan trọng hoặc xông xáo trong những việc nhỏ nhặt không đáng.
    • Anh ta chẳng làm được việc to tát, chỉ giỏi bọ chó múa bấc trước mặt sếp.
Biến thể từ gần giống
  • Ve chó: tên gọi khác chính xác hơn cho "bọ chó" trong ngôn ngữ thông thường khoa học.
  • Bét: một tên gọi khácmột số vùng miền.
  • Ký sinh trùng: từ chung chỉ các sinh vật sống bám vào sinh vật khác.
Từ đồng nghĩa
  • Ve: từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn nói văn viết.
  • Con rận: một loài ký sinh trùng hút máu khác, nhưng nhỏ hơn thường sống trên người.
Thành ngữ liên quan
  • Như bọ chó múa bấc: (thành ngữ) hành động lăng xăng, làm ra vẻ quan trọng một cách lố bịch, vô ích.
    • Cứ thấy đông người lại nhảy vào nói như bọ chó múa bấc.